Xe Điện Kéo Hàng

Thông số kỹ thuật| Mục | Thông số | Đơn vị | QDD100 | QDD80 | QDD120 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Thương hiệu | EP | EP | EP | |
| 1.2 | Model | QDD100 | QDD80 | QDD120 | |
| 1.3 | Nguồn điện | Điện | Điện | Điện | |
| 1.4 | Kiểu vận hành | Ngồi lái | Ngồi lái | Ngồi lái | |
| 1.5 | Tải trọng kéo | kg | 10000 | 8000 | 12000 |
| 1.7 | Lực kéo định mức | N | – | – | – |
| 1.9 | Chiều dài cơ sở | mm | 1400 | 1400 | 1400 |
| Trọng lượng | |||||
| 2.1 | Tự trọng xe (bao gồm pin) | kg | 2180 | 1910 | 2180 |
| Lốp xe | |||||
| 3.1 | Loại lốp | Lốp đặc | Lốp đặc | Lốp đặc | |
| 3.2 | Kích thước bánh lái | 18X7-8 (457) | 18X7-8 (457) | 18X7-8 (457) | |
| 3.3 | Kích thước bánh tải | 16X6-8 (409) | 16X6-8 (409) | 16X6-8 (409) | |
| Kích thước xe | |||||
| 4.7 | Chiều cao mái che | mm | – | – | – |
| 4.8 | Chiều cao ghế ngồi | mm | 990 | 990 | 990 |
| 4.12 | Chiều cao chốt kéo | mm | 350/460 | 350/460 | 350/460 |
| 4.13 | Chiều cao sàn tải | mm | – | – | – |
| 4.16 | Chiều dài mặt sàn | mm | – | – | – |
| 4.17 | Phần nhô ra | mm | – | – | – |
| 4.18 | Chiều rộng mặt sàn | mm | – | – | – |
| 4.19 | Chiều dài tổng thể | mm | 2255 | 2255 | 2255 |
| 4.21 | Chiều rộng tổng thể | mm | 1100 | 1100 | 1100 |
| 4.35 | Bán kính quay vòng | mm | 1865 | 1865 | 1865 |
| Hiệu suất hoạt động | |||||
| 5.1 | Tốc độ di chuyển | km/h | 10/14 | 10/14 | 10/14 |
| 5.5 | Lực kéo | N | 2000 | 1760 | 2400 |
| 5.6 | Lực kéo tối đa | N | 12100 | 9560 | 12100 |
| 5.10 | Phanh hoạt động | Thủy lực / cơ khí | Thủy lực / cơ khí | Thủy lực / cơ khí | |
| 5.11 | Phanh đỗ | Cơ khí | Cơ khí | Cơ khí | |
| Động cơ & pin | |||||
| 6.1 | Công suất động cơ | kW | 4.5×2 | 4.5×2 | 4.5×2 |
| 6.4 | Điện áp / dung lượng pin | V / Ah | 48/500 | 48/500 | 48/500 |
| Hệ thống điều khiển | |||||
| 8.1 | Kiểu điều khiển | AC | AC | AC | |
| Thông số khác | |||||
| 10.5 | Hệ thống lái | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực | |
| 10.7 | Độ ồn | dB(A) | 60 | 60 | 60 |
Trong kỷ nguyên công nghiệp hiện đại, việc tối ưu hóa quy trình vận chuyển nội bộ là yếu tố then chốt quyết định năng suất. Dòng xe điện kéo hàng PIPQDD80100120 nổi lên như một giải pháp vận tải mạnh mẽ, bền bỉ và cực kỳ kinh tế. Với cấu hình đa dạng từ 8 tấn, 10 tấn đến 12 tấn, sản phẩm này đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu từ kho vận đến tổ hợp nhà máy sản xuất quy mô lớn.

Điểm ấn tượng nhất của dòng xe điện kéo hàng này chính là khả năng tải trọng cực lớn. Model QDD120 cho phép kéo khối lượng hàng hóa lên tới 12.000kg, trong khi các phiên bản QDD80 và QDD100 lần lượt đạt 8.000kg và 10.000kg. Đây là con số lý tưởng để thay thế các dòng xe chạy dầu, giúp giảm tiếng ồn và khí thải trong môi trường khép kín.
Hệ thống truyền động của xe được thiết kế để tạo ra lực kéo tức thời (Max. Drawbar Pull) rất lớn. Model QDD100 và QDD120 đạt mức 12.100 N, giúp xe dễ dàng vượt qua các đoạn dốc hoặc bắt đầu di chuyển khi đang chở nặng mà không gặp hiện tượng ì máy.
Xe được trang bị hệ thống động cơ kép 4.5kW x 2. Cấu trúc motor xoay chiều (AC) này không chỉ nhân đôi sức mạnh mà còn tăng cường khả năng kiểm soát, giúp xe vận hành ổn định trên nhiều bề mặt sàn khác nhau và giảm thiểu hao mòn cơ khí.
Hệ thống điều khiển AC giúp tối ưu hóa điện năng, cho phép xe đạt tốc độ di chuyển ấn tượng từ 10 km/h (có tải) đến 14 km/h (không tải). Điều này giúp rút ngắn đáng kể thời gian luân chuyển hàng hóa giữa các kho bãi.

Để duy trì cường độ làm việc liên tục, xe sử dụng khối pin dung lượng lớn 48V / 500Ah. Đây là thông số vượt trội, đảm bảo nguồn năng lượng dồi dào cho các hoạt động kéo nặng trong suốt ca làm việc dài.
Xe được thiết kế theo kiểu vận hành ngồi lái (Sit-on), tập trung vào sự thoải mái của tài xế. Chiều cao ghế ngồi được đặt ở mức 990mm, cung cấp tầm nhìn thoáng đãng, giúp người vận hành dễ dàng quan sát xung quanh và chốt kéo phía sau.

Việc điều khiển xe cực kỳ nhẹ nhàng nhờ hệ thống lái trợ lực thủy lực. Bán kính quay vòng chỉ 1.865mm giúp xe xoay xở linh hoạt trong các lối đi hẹp của nhà kho, tối ưu hóa không gian di chuyển.
An toàn là yếu tố không thể thỏa hiệp. PIPQDD được trang bị hệ thống phanh kết hợp: Thủy lực và cơ khí cho phanh chân, cùng phanh đỗ cơ khí độc lập. Sự kết hợp này đảm bảo xe dừng lại chính xác ngay cả khi đang chở đầy hàng.
Xe sử dụng hệ thống lốp đặc toàn bộ (Bánh lái 18X7-8 và bánh tải 16X6-8). Loại lốp này loại bỏ nguy cơ thủng lốp, đồng thời tăng độ bám đường và giảm rung chấn khi di chuyển trên các mặt sàn công nghiệp.
Độ ồn của xe cực thấp, chỉ ở mức 60 dB(A). Điều này tạo ra môi trường làm việc thân thiện, chuyên nghiệp và bảo vệ sức khỏe cho người lao động trong kho hàng.

Với khả năng tùy chỉnh chiều cao chốt kéo (350/460mm), xe tương thích với hầu hết các loại rơ-moóc hiện có. Sản phẩm là lựa chọn hàng đầu cho sân bay, nhà máy ô tô, logistics và các xưởng sản xuất hạng nặng.
Đầu tư vào xe điện kéo hàng PIPQDD mang lại hiệu quả nhanh chóng nhờ chi phí vận hành cực thấp so với xe dầu, đồng thời giảm thiểu chi phí bảo trì hệ thống motor AC bền bỉ.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.