Cập nhật mới nhất bảng giá xe điện chở hàng 2026 chính hãng (dòng 3 bánh & 4 bánh) từ nhà máy sản xuất Xedienchohang.com. Tiết kiệm 70% chi phí vận hành so với xe xăng, tải trọng đa dạng từ 300kg đến 2000kg, giao xe tận nơi trên toàn quốc. Nhận ưu đãi chiết khấu đại lý tốt nhất hôm nay!

1. Bảng Giá Xe Điện Chở Hàng 3 Bánh 2026 (Cập Nhật Tháng 08/2026)
Bảng giá xe điện chở hàng 2026 dòng 3 bánh hiện dao động từ 27.700.000 VNĐ đến 51.300.000 VNĐ tùy thuộc vào tải trọng (500kg – 2000kg), công suất động cơ (1200W – 1800W) và chất liệu thùng (inox 206, thùng lửng, thùng ben). Đây là giải pháp vận tải tối ưu cho hộ kinh doanh, đại lý VLXD và vận chuyển nội khu công nghiệp.
Khi tham khảo bảng giá tại xedienchohang.com, khách hàng có thể lựa chọn nhiều cấu hình như xe điện chở hàng 500kg, 700kg, 800kg, 1 tấn, 1,5 tấn và 2 tấn, cùng các phiên bản thùng kín, thùng lửng, sàn phẳng, có mái che, ben thủy lực hoặc thiết kế theo nhu cầu sử dụng. Để nhận báo giá chính xác và tư vấn mẫu xe phù hợp, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ nhanh chóng.
| STT | Model Xe Điện 3 Bánh | Tải Trọng | Động Cơ | Bình Ắc Quy | Kích Thước Thùng (DxRxC) | Quãng Đường | Giá Bán Lẻ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe điện 3 bánh BEN 1.5 – 2 tấn | 1500 – 2000kg | 1800W | 60V45Ah | 1m8 x 1m3 x 50cm | 45 – 60km | 51.300.000 |
| 2 | Xe điện 3 bánh 1 – 1.5 tấn | 1000 – 1500kg | 1800W | 60V45Ah | 1m6 x 1m1 x 50cm | 45 – 60km | 46.300.000 |
| 3 | Xe điện 3 bánh INOX 206 500kg | 500kg | 1200W | 60V32Ah | 1m6 x 1m1 x 45cm | 45 – 60km | 31.100.000 |
| 4 | Xe điện 3 bánh INOX 206 700kg | 700kg | 1200W | 60V32Ah | 1m6 x 1m1 x 45cm | 45 – 60km | 31.700.000 |
| 5 | Xe điện 3 bánh EV700 700kg | 700kg | 1200W | 60V32Ah | 1m6 x 1m1 x 45cm | 45 – 60km | 28.900.000 |
| 6 | Xe điện 3 bánh EV500 500kg | 500kg | 1200W | 60V32Ah | 1m5 x 1m x 45cm | 45 – 60km | 28.700.000 |
| 7 | Xe điện 3 bánh AV700 700kg | 700kg | 1200W | 60V32Ah | 1m6 x 1m1 x 45cm | 45 – 60km | 27.900.000 |
| 8 | Xe điện 3 bánh AV500 500kg | 500kg | 1200W | 60V32Ah | 1m5 x 1m x 45cm | 45 – 60km | 27.700.000 |
| 9 | Xe điện 3 bánh AV900 900kg | 900kg | 1500W | 60V32Ah | 1m8 x 1m1 x 45cm | 45 – 60km | 29.900.000 |

2. Bảng Giá Xe Điện Chở Hàng 4 Bánh & Xe Nâng Nâng Hạ Năm 2026
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết và thông số kỹ thuật của các dòng xe điện chở hàng 4 bánh chính hãng. Các mẫu xe này được thiết kế chuyên dụng cho khu công nghiệp, resort, kho bãi hoặc giao hàng nội đô.
| Mẫu Xe Điện 4 Bánh | Chiều Cao Nâng (Khuyến nghị) | Trọng Tải Nâng (Khuyến nghị) | Kích Thước Bàn Nâng (Khuyến nghị) | Đặc Điểm Nổi Bật |
|---|---|---|---|---|
| NH4B (4 bánh) | 100, 150, 200 cm | 300, 500, 700, 1000 kg | 70×120, 80×160, 100×200 cm | Khối vững chãi, khó bị nghiêng lật; có kiểu ngồi lái hoặc đứng lái |
| NH3B (3 bánh) | 100, 150, 200 cm | 300, 500, 700, 1000 kg | 70×120, 80×160, 100×200 cm | Dễ đánh lái, bánh kép xoay 360 độ; phù hợp không gian hẹp |
| NHDT (Đẩy tay) | 100, 150, 200 cm | 300, 500, 700, 1000 kg | 70×120, 80×160, 100×200 cm | Nhỏ gọn, phù hợp dùng trong thang máy hàng |
| NHDK (Định hướng) | 100, 150, 200 cm | 300, 500, 700, 1000 kg | 70×120, 80×160, 100×200 cm | Điều khiển bằng bảng cầm tay, xoay vòng 360 độ linh hoạt |
| NHBX (Bánh xích) | 100, 150, 200, 250, 300 cm | 300, 500 kg | 80×160, 100×200 cm | Ổn định cao, nâng cao tới 3m, phù hợp nhiều địa hình |
| NH2T (2 tầng) | 100, 150 cm | 300, 500, 700 kg | 70×120, 80×160, 100×200 cm | Hỗ trợ nâng người lên các kệ hàng cao tầng |

| Mẫu Xe Điện 4 Bánh | Giá Bán Niêm Yết 2026 (VNĐ) | Tình Trạng Kho Hàng |
|---|---|---|
| LF-110 | 19.950.000 | Sẵn hàng giao ngay |
| ZD-100 | 12.600.000 | Sẵn hàng giao ngay |
| CT-1000 | 22.000.000 | Sẵn hàng giao ngay |
| JS-150 | 17.850.000 | Sẵn hàng giao ngay |
| SL-130 | 14.800.000 | Sẵn hàng giao ngay |
| ZX 200 | 20.000.000 | Sẵn hàng giao ngay |


